Một chỉ vàng tiếng Anh là gì?

Vàng là gì? Một chỉ vàng tiếng Anh là gì? Một chỉ vàng có giá bao nhiêu? Nội dung thú vị sau đây về vàng và những từ vựng tiếng Anh liên quan bạn đừng bỏ lỡ nhé.

Vàng là một kim loại có giá trị lớn và rất quý, nó có màu vàng sẫm, ánh đỏ. Vàng khai thác xong đem gia công thành những món đồ trang sức rất đẹp dành cho phụ nữ. Người gia công vàng thường chia khối lượng vàng tùy theo kích cỡ, người ta thường dùng các thuật ngữ là chỉ, phân,…Vậy 1 chỉ vàng trong tiếng Anh là gì cùng tìm hiểu nhé!

Một chỉ vàng tiếng Anh là gì?

Một chỉ vàng tiếng anh là A mace of gold/

Lượng (vàng) trong tiếng anh là Tael

Các từ vựng tiếng anh liên quan đến đồ trang sức

  • clasp : cái móc, cái gài
  • chain : chuỗi vòng cổ
  • pendant : mặt dây chuyền (bằng đá quý)
  • medallion : mặt dây chuyền (tròn, bằng kim loại)
  • earrings : bông tai (hoa tai)
  • hoop earrings : vòng đeo tai
  • pearl necklace : dây chuyền ngọc trai
  • bracelet : vòng đeo tay
  • engagement ring : nhẫn đính hôn
  • wedding ring : nhẫn cưới
  • signet ring : nhẫn có khắc hình phía trên
  • charm bracelet : vòng đeo tay (gắn nhiều đồ trang trí nhỏ xung quanh)
Xem thêm  THỨ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật trong tiếng Anh là gì? (UPDATE)

5 loại đơn vị ounce khác nhau, cụ thể:

  • Ounce troy quốc tế: dùng để đo khối lượng của các loại kim loại vàng, bạc kim, bạc.
  • Ounce avoirdupois quốc tế: được sử dụng nhiều nhất tại Mỹ.
  • Ounce Maria Theresa: sử dụng tại các nước châu Âu.
  • Ounce bào chế thuốc: được các nhà bào chế thuốc sử dụng, tuy nhiên ngày nay đã bị bãi bỏ.
  • Ounce hệ mét: dùng để đo lường khoảng cách.

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến các nguyên tố

Sau khi tìm hiểu rõ một chỉ vàng tiếng Anh là gì rồi thì xin mời bạn đến với các từ mang nghĩa cho các nguyên tố trong tiếng Anh

  • Fusion power: năng lượng nhiệt hạch
  • Inorganic substance: chất vô cơ
  • Trinitrotoluene (TNT): chất nổ
  • Static electric charge: điện tích tĩnh
  • Solution: dung dịch
  • Reversible hydrolysis: thủy phân thuận nghịch
  • Metallography: kim loại học
  • Precious metals: kim loại quý
  • Sectomic metals: kim loại dễ chảy
  • Rough cast metals: kim loại nguyên
  • Reference substance: chất mẫu chuẩn

Hy vọng chủ đề Một chỉ vàng tiếng Anh là gì ngày hôm nay đã trả lời nghi vấn của bạn về thông tin cũng như là những từ ngữ liên quan đến kim loại này, cùng nhau học tiếng Anh và khám phá nhiều thông tin thú vị liên quan với chuyên mục giáo dục của chúng tôi. Mọi thắc mắc các bạn để lại phần bình luận bài viết nhé!

Thông tin tham khảo:

  • Máy chạy bộ Cần Thơ
  • Máy chạy bộ Bảo Lộc
  • Máy chạy bộ Nha Trang
  • Máy chạy bộ Hậu Giang
  • Máy chạy bộ Kiên Giang
Xem thêm  Tất tần tật từ vựng về Tết trung thu trong tiếng Anh - Hack Não Từ Vựng

Bình luận