Linh Dương trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Linh dương được biết đến là một loài động vật ăn cỏ, chạy rất nhanh và có ngoại hình giống như hươu, thường sống trên các thảo nguyên thuộc khu vực Châu Phi, Châu Á. Vậy tên linh dương tiếng anh là gì? Nếu bạn đang tò mò về câu hỏi này thì bài viết dưới đây dành cho bạn. Studytienganh sẽ cung cấp toàn bộ những thông tin liên quan đến linh dương trong tiếng Anh bao gồm cách viết, cách đọc và cách sử dụng trong nhiều ngữ cảnh, hãy cùng theo dõi nhé!

1. Linh Dương trong Tiếng Anh là gì?

Linh dương được dịch nghĩa sang tiếng anh là Antelope.

linh dương tiếng anh là gì

Linh dương tiếng anh là gì?

Linh dương là một nhóm động vật ăn cỏ thuộc bộ Guốc chẵn, họ Trâu Bò, thường sinh sống ở các lục địa châu Á, châu Phi và Bắc Mỹ. Linh dương là các loài động vật có vú trông giống như hươu, sừng rất dài, xoắn và nhọn, thân hình cong về đằng sau, chân cao, chạy rất nhanh, leo núi giỏi.

2. Thông tin chi tiết về từ vựng linh dương trong tiếng anh

Antelope được phát âm trong tiếng anh theo hai cách như sau:

Theo Anh – Anh: [ ˈæntɪləʊp]

Theo Anh – Mỹ: [ ˈæntɪloʊp]

Antelope đóng vai trò là một danh từ trong câu, do đó từ vựng có thể đứng ở vị trí chủ ngữ hoặc tân ngữ bổ ngữ cho động từ tùy thuộc vào hoàn cảnh cũng như cách diễn đạt của mỗi người để câu trở nên có ý nghĩa dễ hiểu và không gây nhầm lẫn trong quá trình giao tiếp.

Xem thêm  Công Tác Phí trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Ví dụ:

  • The initial fauna of the grasslands consisted only of antelope and wild horses.
  • Hệ động vật ban đầu của đồng cỏ chỉ bao gồm linh dương và ngựa hoang.

linh dương tiếng anh là gì

Cách dùng từ vựng linh dương trong các tình huống

3. Ví dụ Anh Việt về từ vựng linh dương trong tiếng anh

Để hiểu chi tiết hơn về linh dương tiếng anh là gì thì bạn hãy tiếp tục tham khảo những ví dụ cụ thể dưới đây của Studytienganh nhé!

  • All plants need to be burned on the ground by fire or grazed by antelope.
  • Tất cả thực vật cần được đốt trên mặt đất bằng lửa hoặc bị linh dương gặm cỏ.
  • Some antelope caught the scent, and immediately the herd began tiptoeing on them.
  • Một số con linh dương bắt gặp mùi hương, và ngay lập tức cả đàn bắt đầu nhón gót lên chúng.
  • Rare animals include giant wild boar, bongo, small antelope, primates, small bats, rodents and birds.
  • Động vật quý hiếm bao gồm lợn rừng khổng lồ, bongo, linh dương nhỏ, linh trưởng, dơi nhỏ, động vật gặm nhấm và chim.
  • Some of the smaller animals such as antelope and deer have escaped into the woods and fields, even mixing with wild deer herds.
  • Một số loài động vật nhỏ hơn như linh dương và hươu đã trốn thoát vào rừng và cánh đồng, thậm chí hòa vào đàn hươu hoang dã.
  • Rodents such as antelope squirrels and kangaroos are mostly omnivores, using a variety of vegetation types.
  • Các loài gặm nhấm như sóc linh dương và chuột túi hầu hết là động vật ăn tạp, sử dụng nhiều loại thảm thực vật khác nhau.
  • Besides animals close to the inhabitants such as elephants, giraffes, white rhinos, lions, leopards and hyenas, there are also many species of antelope in the park.
  • Bên cạnh những loài động vật gần gũi với cư dân như voi, hươu cao cổ, tê giác trắng, sư tử, báo và linh cẩu, trong công viên còn có rất nhiều loài linh dương.
  • This reserve is also home to several species of antelope, buffalo and leopard.
  • Khu bảo tồn này cũng là nơi sinh sống của một số loài linh dương, trâu và báo.
  • Two antelope escaped and caused the tragic death of three residents
  • Hai con linh dương trốn thoát và gây ra cái chết thương tâm cho 3 cư dân.
  • We saw a lion in the forest pulling an antelope down.
  • Chúng tôi đã trông thấy một con sư tử trong rừng kéo một con linh dương xuống.
  • Small antelopes can often be found in bungalows
  • Những con linh dương nhỏ thường có thể được tìm thấy trong các khu nhà gỗ.
  • On a recent hunting trip, Tom accidentally touched a dead antelope under a cliff.
  • Trong một chuyến đi săn gần đây, Tom đã vô tình chạm vào một con linh dương chết dưới vách đá.
Xem thêm  3 cách nói Anh yêu em tiếng Hàn Quốc và 30 câu tỏ tình bằng tiếng Hàn hay dùng nhất - Trung Tâm du học Hàn Quốc Sunny

linh dương tiếng anh là gì

Ví dụ về từ vựng linh dương

4. Một số từ vựng tiếng anh liên quan

  • herd of antelope: đàn linh dương
  • bear: con gấu
  • chimpanzee: con hắc tinh tinh
  • elephant: con voi
  • fox: con cáo.
  • giraffe: con hươu cao cổ
  • hippopotamus: con hà mã
  • jaguar: con báo đốm.
  • lion: con sư tử
  • Badger: Con lửng
  • Bat: Con dơi
  • Beaver: Hải ly
  • Camel: Lạc đà
  • Deer: Con nai
  • Hart: Con hươu
  • Dolphin: Cá heo
  • Elk: Nai sừng tấm
  • Goat: Con dê
  • Guinea pig: Chuột lang
  • Hare: Thỏ rừng
  • Hedgehog: Nhím
  • Hyena: Linh cẩu
  • Lynx: Linh miêu
  • Mammoth: Voi ma mút
  • Mink: Con chồn
  • Mule: Con la
  • Otter: Rái cá
  • Panda: Gấu trúc
  • Pony: Ngựa con
  • Puma: Con báo
  • Racoon: Con gấu mèo
  • Reindeer: Tuần lộc
  • Rhinoceros: Tê giác
  • Seal: Hải cẩu
  • Sloth: Con lười
  • Squirrel: Con sóc
  • Zebra: Ngựa vằn
  • Kangaroo: Chuột túi
  • Walrus: Con moóc
  • Koala: Gấu túi
  • Lion: Sư tử
  • Hippopotamus: Hà mã
  • Coyote: Chó sói
  • Platypus: Thú mỏ vịt
  • Hyena: Linh cẩu
  • Gorilla: Vượn người
  • Skunk: Chồn hôi
  • Cheetah: Báo gêpa
  • Polar bear: Gấu Bắc cực

Tóm lại, linh dương tiếng anh là gì? đã được trả lời cụ thể trong bài viết trên. Bên cạnh đó, Studytienganh đã cung cấp các ví dụ chi tiết về việc sử dụng từ vựng này trong câu tiếng Anh. Hãy chia sẻ những thông tin trên với bạn bè và những bạn học tiếng Anh khác bạn nhé!