Quả Khế trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa & Ví dụ

“Quả Khế” là một loại quả phổ biến ở cả Việt Nam và các nước phương Tây, tuy vậy vẫn sẽ có những người nhầm lẫn hoặc không có hiểu biết chính xác về cụm từ này. Để tránh bị “quê” hãy theo dõi bài viết dưới đây nhé.

quả khế trong Tiếng Anh là gì

(Hình ảnh minh họa cho “STARFRUIT”, quả khế trong Tiếng Anh)

1. Định nghĩa về “Quả Khế” trong Tiếng Anh

“Quả Khế “ trong Tiếng Anh là “Starfruit”, phát âm là /ˈstɑːr.fruːt/

2. Cấu tạo của từ “STARFRUIT”

quả khế trong Tiếng Anh là gì

(Hình ảnh minh họa cho “DRAGON FRUIT”, quả thanh long trong Tiếng Anh)

“STARFRUIT” được cấu tạo từ hai danh từ có nghĩa trong Tiếng Anh là “STAR” và “FRUIT” có nghĩa là hoa quả nói chung. Đây là một tiền tố thường thấy trong các loại danh từ chỉ hoa quả như

Dragon fruit: quả thanh long

Ví dụ:

  • Dragon fruit is the fruit of a cactus (= a desert plant with thick stems for storing water) that has bright red or yellow skin and white or red flesh with many small black seeds.

  • Thanh long là quả của cây xương rồng (= cây sa mạc có thân dày để chứa nước) có vỏ màu đỏ tươi hoặc vàng, thịt màu trắng hoặc đỏ với nhiều hạt nhỏ màu đen.

Xem thêm  Thợ may tiếng Anh là gì? Lựa chọn cho người khéo tay với nghề may

Passion fruit: Qua chanh dây

Ví dụ:

  • Passion fruit is a small fruit with thick purple or yellow skin and many seeds.

  • Passion fruit is a small fruit with thick purple or yellow skin and many seeds.

Jackfruit: Quả mít

Ví dụ:

  • Jackfruit is a very large fruit that grows on a tree that is common in South Asia and other tropical areas.

  • Mít là một loại trái cây rất lớn, mọc trên cây phổ biến ở Nam Á và các khu vực nhiệt đới khác.

“STAR” có nghĩa tiếng việt là “ngôi sao năm cánh”, khá giống quả khế với năm múi. Cũng chính vi lớp nghĩa này mà “STAR” còn được ghép với các danh từ khác có hình dạng giống ngôi sao như:

Starfish: sao biển, phát âm là /ˈstɑːr.fɪʃ/

Ví dụ:

  • Starfish is a flat animal that lives in the sea and has five arms that grow from its body in the shape of a star.

  • Sao biển là một động vật dẹt sống ở biển và có năm cánh tay mọc ra từ cơ thể của nó theo hình ngôi sao.

  • I haven’t ever seen a starfish before, I’m so curious about it.

  • Tôi chưa từng thấy sao biển bao giờ, tôi rất tò mò về nó.

Stargazer flower: hoa ly, phát âm là /ˈstɑːrˌɡeɪ.zɚ/ /ˈflaʊ.ɚ/

Ví dụ:

  • I love stargazer flowers because of their smell, but it can also be harmful for the cat.

  • Tôi thích hoa ly vì mùa hương của nó nhưng nó cũng có thể gây hại cho mèo.

  • My mother always buys stargazer flowers on Tet holiday as their color suit with our house.

  • Mẹ tôi luôn mua hoa ly vào dịp Tết vì màu sắc của nó phù hợp với nhà tôi.

Xem thêm  Chả Mực tiếng anh là gì? Công thức chế biến các món ăn ngon từ chả mực

quả khế trong Tiếng Anh là gì

(Hình minh họa cho “STARGAZER FLOWER”, hoa ly trong Tiếng Anh)

3. Các ví dụ minh họa cho “Quả Khế” trong Tiếng Anh

  • Starfruit is a common fruit in Asian because it can be used to eat raw as well as cook with fish.

  • Quả khế là loại hoa quả phổ biến ở Châu Á vì nó vừa có thể ăn sống vừa có thể nấu với cá.

  • My grandfather’s house has an old starfruit tree which is my favorite place to sit.

  • Nhà ông tôi có một cây khế già, đây là địa điểm yêu thích ngồi hóng gió của tôi.

  • The Starfruit tree has gorgeous little and pink flowers. This is one of the flowers I love most.

  • Cây khế có những bông hoa nhỏ đẹp màu hồng. Đây là một trong những loại hoa tôi ưa thích nhất.

  • Starfruit does not always taste sweet, sometimes it is quite sour.

  • Quả khế không phải lúc nào cũng có vị ngọt, đôi lúc nó khá chua.

Vậy là chúng ta đã điểm qua những nét cơ bản trong định nghĩa và cách dùng của từ “STARFRUIT”, Quả Khế trong Tiếng Anh rồi đó. Tuy chỉ là một động từ cơ bản nhưng biết cách sử dụng linh hoạt “STARFRUIT” sẽ mang đến cho bạn những trải nghiệm sử dụng ngoại ngữ tuyệt vời với người bản xứ đó. Hy vọng bài viết đã mang đến cho bạn những thông tin bổ ích và cần thiết đối với bạn. Chúc bạn thành công trên con đường chinh phúc tiếng anh.

Xem thêm  Bắc Trung Bộ Tiếng Anh Là Gì, Miền Trung Trong Tiếng Anh: Định Nghĩa, Ví Dụ - Kiến Thức Cho Người lao Động Việt Nam