Kiểu dáng công nghiệp tiếng Anh là gì?

Hiện nay, với nền kinh tế thị trường cạnh tranh ngày càng khốc liệt, để có thể đứng vững trên thị trường, các doanh nghiệp phải không ngừng cải tiến và đầu tư sản phẩm của mình. Ngoài việc cạnh tranh về chất lượng sản phẩm thì kiểu dáng bên ngoài của sản phẩm cũng rất quan trọng vì đây là yếu tố đầu tiên giúp thu hút người tiêu dùng.

Bài viết dưới đây sẽ đề cập tới chủ đề kiểu dáng công nghiệp tiếng Anh là gì? Mời Quý bạn đọc cùng tìm hiểu.

Kiểu dáng công nghiệp là gì?

Kiểu dáng công nghiệp là hình dáng bên ngoài của sản phẩm được thể hiện bằng hình khối, đường nét, màu sắc hoặc sự kết hợp những yếu tố này. Cụ thể kiểu dáng công nghiệp là hình dáng bên ngoài của các đồ vật, dụng cụ, thiết bị, phương tiện hoặc các bộ phận dùng để lắp ráp, hợp thành các sản phẩm đó, được sản xuất bằng phương pháp công nghiệp hoặc thủ công nghiệp.

Để đăng ký kiểu dáng công nghiệp, kiểu dáng công nghiệp phải có tính mới, tính sáng tạo và khả năng áp dụng công nghiệp. Khác với quyền tác giả được được bảo hộ một cách tự động thì quyền sở hữu công nghiệp chỉ được bảo hộ khi được đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền.

Xem thêm  Chơi cầu lông tiếng Anh là gì? Những hệ lụy khi chơi cầu lông không đúng kỹ thuật - CabaSports Kiến Thức Cầu Lông

Kiểu dáng công nghiệp tiếng Anh là gì?

Kiểu dáng công nghiệp tiếng Anh là: Industrial Designs

Căn cứ quy định tại khoản 13 Điều 4 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 sửa đổi, bổ sung năm 2009 thì kiểu dáng công nghiệp trong tiếng Anh có thể hiểu là:

An industrial design means a specific appearance of a product embodied by three-dimensional configurations, lines, colors, or a combination of these elements.

Ngoài ra, để hiểu hơn kiểu dáng công nghiệp tiếng Anh là gì? quý vị có thể tham khảo cách định nghĩa như sau:

– In a legal sense, an industrial design constitutes the ornamental aspect of an article. An industrial design may consist of three dimensional features, such as the shape of an article, or two dimensional features, such as patterns, lines or color.

– Industrial Design (ID) is the professional practice of designing products, devices, objects and services used by millions of people around the world every day.

– Industrial designers typically focus on the physical appearance, functionality and manufacturability of a product, though they are often involved in far more during a development cycle. All of this ultimately extends to the overall lasting value and experience a product or service provides for end-users.

Để hiểu rõ hơn kiểu dáng công nghiệp tiếng Anh là gì? Quý bạn đọc có thể tham khảo những ví dụ dưới đây có sử dụng kiểu dáng công nghiệp trong tiếng Anh.

Ví dụ về kiểu dáng công nghiệp trong tiếng Anh

– According to the Law on Intellectual Property 2005, some objects shall not be protected as an industrial design

Xem thêm  Trong đó tiếng Anh là gì? Ví dụ cách sử dụng từ này?

Dịch là: Theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005, một vài đối tượng sẽ không được bảo hộ dưới dạng kiểu dáng công nghiệp

– Two industrial designs shall not be considered significantly different from each other if they are only different in appearance features which are not easily noticeable and memorable and which cannot be used to distinguish these industrial designs as whole

Dịch là: Hai kiểu dáng công nghiệp không được coi là khác biệt đáng kể với nhau nếu chỉ khác biệt về những đặc điểm tạo dáng không dễ dàng nhận biết, ghi nhớ và không thể dùng để phân biệt tổng thể hai kiểu dáng công nghiệp đó

– VinFast has just registered for industrial design protection for 11 new car models

Dịch là: Vinfast vừa đăng ký bảo hộ kiểu dáng công nghiệp cho 11 mẫu ô tô mới của hãng xe này

– Industrial design is often the first tangible element of a product that creates an appeal to consumers

Dịch là: Kiểu dáng công nghiệp thường là yếu tố hữu hình đầu tiên của mỗi sản phẩm tạo ra sự hấp dẫn đối vói người tiêu dùng

Trên đây là bài viết với chủ đề kiểu dáng công nghiệp tiếng Anh là gì? Xã hội ngày càng hội nhập, những thuật ngữ tiếng Anh pháp lý là kiến thức cần thiết để tiếp cận với những thông tin và mở rộng tầm hiểu biết.

Trường hợp còn bất cứ thắc mắc nào liên quan tới vấn đề này, Quý vị đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ, giải đáp một cách nhanh chóng nhất.

Xem thêm  Nhân viên xuất nhập khẩu trong tiếng Anh: Định nghĩa, Ví dụ