Lời Cảm Ơn trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Bạn muốn biết và muốn học những từ vựng đơn giản nhất trong tiếng anh. Bạn muốn biết Lời cảm ơn bằng tiếng anh để sử dụng trong giao tiếp hàng ngày với mọi người. Hãy cùng tìm hiểu qua bài viết chia sẻ “Lời Cảm Ơn trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt” chúng tôi muốn gửi đến bạn.

lời cảm ơn bằng tiếng anh

Lời cảm ơn bằng tiếng anh – Định nghĩa, ví dụ

Lời Cảm Ơn trong Tiếng Anh là gì

Cảm ơn hay cám ơn là một câu giao tiếp để chúng ta bày tỏ thái độ biết ơn cảm kích người khác vì hành động, lời nói hay sự trợ giúp của họ. Trong tiếng việt, Cảm ơn được dùng khá phổ biến và trong tiếng anh cũng như thế.

Thông tin chi tiết của từ Lời Cảm Ơn trong tiếng Anh

Tên tiếng anh

Lời cảm ơn bằng tiếng anh có nhiều cách dùng khác nhau, bao gồm:

  • Thank you (lịch sự, trang trọng được dùng nhiều nhất)

  • Thanks (ít trang trọng hơn, cũng được dùng nhiều)

  • Những từ ít được sử dụng hơn như: Okay (adv); Obliging (adj); OK (adv)

Cách phát âm

Từ vựng

Trong tiếng Anh Anh

Trong tiếng Anh Mỹ

Thank you

/ˈθæŋk ˌjuː/

/ˈθæŋk ˌjuː/

Thanks

/θæŋks/

/θæŋks/

Okay

/ˌəʊˈkeɪ/

/ˌəʊˈkeɪ/

Xem thêm  May Mặc trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Obliging

/əˈblaɪ.dʒɪŋ/

/əˈblaɪ.dʒɪŋ/

OK

/ˌəʊˈkeɪ/

/ˌəʊˈkeɪ/

lời cảm ơn bằng tiếng anh

Tìm hiểu thông tin chi tiết của lời cảm ơn bằng tiếng anh qua từ vựng và cách phát âm

Những ví dụ của Lời cảm ơn bằng tiếng anh

Để hiểu rõ về cách dùng Lời cảm ơn, chúng ta hãy tham khảo qua một số ví dụ bên dưới:

  • Ví dụ 1: Thank you for celebrating our retirement with us. We can’t wait to get out on the golf course with you again.
  • Dịch nghĩa: Cảm ơn bạn đã ăn mừng lễ nghỉ hưu với chúng tôi. Chúng tôi rất nóng lòng muốn được ra sân gôn cùng bạn thêm một lần nữa.
  • Ví dụ 2: Happy holidays! Thanks a bunch for taking the time to attend our family’s Christmas party. Yes, we know it’s a hectic time of year.
  • Dịch nghĩa: Chúc mừng nghỉ lễ! Cảm ơn rất nhiều vì đã dành thời gian đến tham dự bữa tiệc Giáng sinh của gia đình chúng tôi. Vâng, chúng tôi biết đó là một thời điểm bận rộn trong năm.
  • Ví dụ 3: We’re overjoyed you made it to our event. It was wonderful to see you after so long and we really appreciate you coming from so far away to be there with us
  • Dịch nghĩa: Chúng tôi rất vui vì bạn đã đến được sự kiện của chúng tôi. Thật tuyệt vời khi gặp lại bạn sau một thời gian dài và chúng tôi thực sự đánh giá cao bạn vì đã đến từ rất xa để có mặt cùng chúng tôi.
  • Ví dụ 4: Thanks, but Mrs. Nga want to go alone
  • Dịch nghĩa: Cảm ơn nhưng cô Nga muốn đi một mình
  • Ví dụ 5: Thanks again for inviting us into your lovely home. Your hospitality was much appreciated as we settled into the neighborhood.
  • Dịch nghĩa: Cảm ơn bạn một lần nữa vì đã mời chúng tôi vào ngôi nhà thân yêu của bạn. Lòng hiếu khách của bạn được chúng tôi đánh giá rất cao.
Xem thêm  45 từ vựng màu sắc bằng tiếng Anh cực dễ thuộc

lời cảm ơn bằng tiếng anh

Một số ví dụ của Lời cảm ơn bằng tiếng anh bạn có thể tham khảo qua

  • Ví dụ 6: It was such a blessing to be invited to your Thanksgiving Day feast. Thank you for the delicious meal and warm welcome
  • Dịch nghĩa: Thật là một may mắn khi được mời đến bữa tiệc Ngày Lễ Tạ ơn của bạn. Cảm ơn vì bữa ăn ngon và một sự chào đón nồng nhiệt từ bạn.
  • Ví dụ 7: Every time I walk past the breathtaking landscape picture in the hallway, it brings back happy memories of our trip. I will treasure it forever. Thank you
  • Dịch nghĩa: Mỗi khi tôi đi ngang qua bức tranh phong cảnh ngoạn mục ở hành lang, nó gợi lại những kỷ niệm vui về chuyến đi của chúng tôi. Tôi sẽ trân trọng nó mãi mãi. Cảm ơn bạn
  • Ví dụ 8: Thank you for such a special present. The Secret Garden has been my favorite book since I was a little girl and I’m touched that you were thinking of me.
  • Dịch nghĩa: Cảm ơn bạn vì một món quà đặc biệt. Khu vườn bí mật là cuốn sách yêu thích của tôi kể từ khi tôi còn là một cô bé và tôi rất cảm động khi bạn đang nghĩ đến tôi.
  • Ví dụ 9: I am so thankful for the time Thuy Nga took to help with my presentation. Thuy Nga is a wonderful friend and coworker
  • Dịch nghĩa: Tôi rất biết ơn vì Thúy Nga đã dành thời gian để giúp tôi trình bày. Thúy Nga là một người bạn và đồng nghiệp tuyệt vời của tôi
  • Ví dụ 10: Thank you for introducing me to Daniel Masterson at Company Incorporated. I’m very grateful for the connection and humbled by your support of my job search.
  • Dịch nghĩa: Cảm ơn bạn đã giới thiệu tôi với Daniel Masterson tại Company Incorporated. Tôi rất biết ơn vì sự kết nối và rất khiêm tốn bởi sự hỗ trợ của bạn trong quá trình tìm kiếm việc làm của tôi
Xem thêm  Trình độ sơ cấp, trung cấp, cao cấp tiếng Anh là gì? - EduLife

Một số từ vựng, cụm từ khác liên quan đến Lời cảm ơn bằng tiếng anh

Từ vựng tiếng anh

Nghĩa tiếng việt

Thanks a lot/Thanks tons/Many thanks/ Thanks a bunch/ Thank you very much/ Thanks so much

Cảm ơn nhiều, rất nhiều

Sincerely thanks

Xin chân thành cảm ơn

Thank you in advance

Cảm ơn trước nhé!

Thanks to you

Nhờ (ai đó) cả đấy!

Thank you anyway

Dù sao đi nữa thì vẫn cảm ơn.

lời cảm ơn bằng tiếng anh

Một số từ vựng khác liên quan đến Lời cảm ơn bằng tiếng anh

Bên trên là những chia sẻ của oecc.vn về Lời cảm ơn bằng tiếng anh . Hy vọng chúng hữu ích và giúp bạn bổ sung nhiều kiến thức để sớm trở thành người thành thạo tiếng anh. Chúc bạn thành công!