Hà Lan trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Từ vựng về tên quốc gia là một trong những chủ đề luôn được tìm kiếm nhiều hiện nay, đặc biệt là những bạn học mới bắt đầu hoặc chưa có nhiều am hiểu về tiếng anh. Do đó, bài viết hôm nay Studytienganh sẽ chia sẻ cho bạn về đất nước Hà Lan, đồng thời trả lời những thắc mắc về Hà Lan tiếng anh là gì? Cách dùng từ ra sao? Một số ví dụ cụ thể về cụm từ? Hãy cùng theo dõi nhé!

1. Hà Lan trong Tiếng Anh là gì?

Hà Lan được dịch nghĩa sang tiếng anh là Netherlands.

hà lan tiếng anh là gì

Hà Lan tiếng anh là gì?

Tuy nhiên, nhiều người vẫn thường gọi Hà Lan là Holland. Thực tế thì Netherlands là tên chính thức của Hà Lan, còn Holland là gồm 2 tỉnh ở Bắc và Nam Holland thuộc Hà Lan. Đây là hai tỉnh tập trung đông dân cư và các thành phố lớn nhất trong cả nước.

Cái tên Netherlands có nghĩa là vùng đất thấp, liên quan đến độ trũng của Hà Lan so với mực nước biển.

Hà Lan là một quốc gia tại Tây Âu, là quốc gia cấu thành chủ yếu của Vương quốc Hà Lan, bao gồm ba lãnh thổ đảo tại Caribe: Bonaire, Sint Eustatius và Saba.

Xem thêm  Chứng chỉ tiếng anh A2 là gì? Thi A2 ở đâu dễ đỗ 2022? - EduLife

Hà Lan có địa hình thấp và bằng phẳng, chỉ có khoảng một nửa diện tích đất nằm cao hơn 1m so với mực nước biển. Hầu hết, diện tích đất dưới mực nước biển đều là đất cải tạo.

2. Thông tin từ vựng chi tiết về Hà Lan

Netherlands được phát âm trong tiếng anh theo hai cách như sau:

Theo Anh – Anh: [ ˈnɛðələndz]

Theo Anh – Mỹ: [ ˈnɛðərləndz]

Netherlands đóng vai trò là một danh từ trong câu, do đó từ vựng có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, phụ thuộc vào hoàn cảnh, cách diễn đạt và hàm ý của người nói để câu trở nên có ý nghĩa và giúp người nghe không bị nhầm lẫn.

Ví dụ:

  • Meanwhile, the Netherlands’ similar figure is 18%.
  • Trong khi đó, con số tương tự của Hà Lan là 18%.

hà lan tiếng anh là gì

Cách sử dụng từ vựng Hà Lan trong câu

3. Ví dụ Anh Việt về từ vựng Hà Lan trong câu

Nhằm giúp các bạn hiểu sâu hơn về Hà Lan tiếng anh là gì thì dưới đây Studytienganh sẽ chia sẻ thêm cho bạn những ví dụ cụ thể sau:

  • The Netherlands has half of the country below sea level so they have reclaimed farmland from water.
  • Hà Lan có một nửa đất nước nằm dưới mực nước biển nên họ đã khai hoang đất canh tác từ nước.
  • Recently, an article reported that a new underground cable had been laid from the UK to the Netherlands.
  • Gần đây, một bài báo đưa tin rằng một tuyến cáp ngầm mới đã được đặt từ Anh đến Hà Lan.
  • An indispensable part of the Netherlands national costume is the clogs.
  • Một phần không thể thiếu trong bộ quốc phục của Hà Lan là đôi guốc.
  • The more obvious potential allies are Ireland, Denmark and, to a lesser extent, the Netherlands.
  • Các đồng minh tiềm năng rõ ràng hơn là Ireland, Đan Mạch và ở mức độ thấp hơn là Hà Lan.
  • Several articles have reported that the Netherlands has used similar methods in consulting work.
  • Một số bài báo đã đưa tin rằng Hà Lan đã sử dụng các phương pháp tương tự trong công việc tư vấn.
  • At that time the Netherlands was the only area where Habsburg could lose.
  • Vào thời điểm đó Hà Lan là khu vực duy nhất mà Habsburg có thể thua.
  • The Netherlands could become an even more draining place for imperial revenues.
  • Hà Lan có thể trở thành một nơi thậm chí còn cạn kiệt nguồn thu của đế quốc.
  • Also, another notable aspect of the Netherlands is the flatness of the country.
  • Ngoài ra, một khía cạnh đáng chú ý khác của Hà Lan là sự bằng phẳng của đất nước.
  • Currently he is living and working in the Netherlands.
  • Hiện anh đang sinh sống và làm việc tại Hà Lan.
  • Tom’s family will soon move to the Netherlands, he is probably quite sad because he has to give up his job and life here.
  • Gia đình của Tom sẽ sớm chuyển đến Hà Lan, anh ấy có lẽ khá buồn vì phải từ bỏ công việc và cuộc sống tại đây.
  • He was born in the Netherlands but when he was 1 month old his family moved to Sweden.
  • Anh sinh ra ở Hà Lan nhưng khi anh được 1 tháng tuổi thì gia đình anh chuyển đến Thụy Điển.
  • John is going to marry a teacher who is of Netherlands descent, she is very beautiful
  • John sắp kết hôn với một cô giáo là người gốc Hà Lan, cô ấy rất xinh đẹp.
  • He organized this party to inform everyone that he is going to study in the Netherlands next month.
  • Anh ấy tổ chức bữa tiệc này để thông báo với mọi người rằng anh ấy sẽ đi du học Hà Lan vào tháng tới.

hà lan tiếng anh là gì

Một số ví dụ cụ thể về từ vựng Hà Lan

4. Một số từ vựng tiếng anh liên quan

  • Austria: Áo
  • Belgium: Bỉ
  • France: Pháp
  • Germany: Đức
  • Switzerland: Thụy Sĩ
  • Denmark: Đan Mạch
  • England: nước Anh
  • Estonia: nước Estonia
  • Finland: Phần Lan
  • Iceland: nước Iceland
  • Ireland: nước Ireland
  • Lithuania: nước Lithuania
  • Wales: nước Wales
  • Greece: Hy Lạp
  • Italy: Ý
  • Portugal: Bồ Đào Nha
  • Spain: Tây Ban Nha

Với bài viết trên đây, chắc hẳn bạn đã hiểu về Hà Lan tiếng anh là gì rồi đúng không nào? Để sử dụng một cách chính xác và phù hợp trong thực tế thì bạn hãy cố gắng ghi nhớ và trang bị cho mình những kiến thức trên và đừng quên theo dõi Studytienganh mỗi ngày đề cập nhật thêm nhiều thông tin mới về các chủ đề tiếng anh khác nhé!