Ruột Gối Tiếng Anh Là Gì? Các thuật ngữ tiếng Anh dành cho Housekeeping |oecc.vn – oecc.vn

Traloitructuyen.com cũng giúp giải đáp những vấn đề sau đây:

Superior: Phòng loại này tốt hơn loại Standard một chút. Giường có thể là loại King-size

Deluxe: Phòng Deluxe thường nằm ở vị trí đẹp nhất khách sạn với tầm nhìn được đầu tư. Trang thiết bị và nội thất trong phòng chất lượng cao.

Suite: Đây là loại phòng có giá đắt nhất, có phòng ngủ và một phòng tiếp khách riêng. Trang thiết bị và nội thất trong phòng tương đương phòng deluxe.

Connecting room: 2 phòng được nối với nhau bằng một cửa chung.

Adjoining room: 2 phòng ở vị trí liễn sát nhau, chung một bức tường

Twin room: phòng có 2 giường đơn hoăc đôi.

Tripple room: phòng có 3 giường đơn

*

Trang thiết bị và đồ dùng trong phòng

Bedroom: Phòng ngủ Air conditioner /kən’diʃnə/ Máy điều hòa không khí Bed: Giường ngủ Bed cover (bed spread /spred/): Tấm phủ giườngBed head board: Bảng tựa đầu tường Bed runner: Tấm phủ trang trí giường Bed side lamp: Đèn ngủ cạnh giường

Bed side stand: Tủ đầu giường

Blanket /’blæɳkit/ Chăn mỏng

Cable TV: Truyền hình cáp

Ceilling /si:l/

lamp: Đèn trần Coffee table: Bàn uống cà phê

Desk /desk/ Bàn làm việc

Door /dɔ:/ Cửa Duvet /’dju:vei/ Chăn bông

Duvet cover: Bọc chăn Electric control panel: Bảng điều khiển điện

Hanger: Mắc áo Hanger with clips: Mắc áo có kẹp

Hanger without clips: Mắc áo không có kẹp

Lamp shade /ʃeid/ Chao đèn

Mattress: Nệm Mattress /’mætris/

protector: Tấm bảo vệ nệm

Mini bar: Tủ lạnh nhỏ trong phòng khách

Peep /pi

[external_link offset=2]

/ hole /’houl/ Lỗ quan sát trên cửa

Picture lamp /læmp/ Đèn tranh

Shower curtain /’kə:tn/ Màn che bồn tắm

Sink /siɳk/ Bồn rửa mặt

Soap disk (soap /soup/ holder): Dĩa đựng xà bông

Tap /tæp/ Vòi nước

Toilet bowl: Bồn

toiletToothbrush /’tu:θbrʌʃ/ kit: Bộ bàn chải, kem đánh răng

Pillow: Gối

Pillow /’pilou/ case /keis/ Bao gối

Safe /seif/ box: Két an toàn

Satellite TV: Truyền hình vệ tinh

Xem thêm  Dân Tộc Hoa trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Sheet /ʃi:t/ Ga trải giường

Skirting /skə:t/ board: Nẹp chân tường

Slippers /’slipə/ Dép đi trong phòng

Sofa /’soufə/ Ghế sofa Wardrobe /’wɔ:droub/ Tủ quần áo Yukata / kimono: Áo ngủ Bathroom: Phòng tắm

Basin Khu vực bồn rửa mặt

Bath gel / bath foam /foum/ Dầu tắm

Bath mat /mæt/ Khăn chùi chân

Bath towel /’tauəl/ Khăn tắm

Bath tub /tʌb/ Bồn tắm

Bath robe /roub/ Áo choàng tắm

Body lotion Kem dưỡng thể

Cloth line /lain/ Dây phơi khăn

Comb /koum/ Lược

Cotton bud /bʌd/ Tăm bông váy tai

Counter: Bàn đá nơi đặt đồ cung cấp

Emery /’eməri/ board: Dũa móng

Face towel: Khăn mặ

tHand towel: Khăn tay Mirror /’mirə/ GươngRazor /’reizə/ kit: Bộ dao cạo râu

Sanitary /’sænitəri/ bag: Túi vệ sinh

Sawing kit: Bô kim ch

ỉShampoo /ʃæm’pu:/ Dầu gội đầu

Shampoo and conditioner: Dầu gội và xả. Shower: Vòi tắm hoa sen

Shower cap /kæp/ Mũ tắm

Shower cubicle /’kju:bikl/ Buồng tắm đứng

Towel rack /ræk/ Giá để khăn

Ventilator /’ventileitə/ Quạt thông gió

“CÁI GỐI” TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ: ĐỊNH NGHĨA, VÍ DỤ ANH VIỆT

1. CÁI GỐI TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ?

cái gối trong Tiếng Anh

Pillow được dịch nghĩa sang Tiếng Việt là gối, cái gối, gối kê.

Định nghĩa:

Cái gối là một đồ vật cấu tạo từ tấm đệm lớn để đỡ lấy đầu khi nằm ngủ trên giường, hoặc dùng để đỡ đầu, đỡ cơ thể khi ngồi trên sofa hay ghế gỗ,…Cái gối về cơ bản có mọi hình dạng nhưng cơ bản nhất là hình chữ nhật. Nó bao gồm một lớp vỏ gối bằng vải được bọc bên ngoài, bên trong là ruột gối được nhồi bông, vải, lông động vật để tạo cảm giác êm, xốp. Một dạng khác là gối nén tức nệm, thường là một vải bọc chứa khí hay là chất đệm như lông vũ hoặc bọt biển.

  • After a rain, my house pillows were completely wet, so I decided to go to the department store and buy new ones to use.
  • Sau một cơn mưa thì những cái gối của nhà tôi đã bị ướt hoàn toàn nên tôi quyết định đến cửa hàng bách hóa và mua những cái mới về sử dụng.
  • We sell all including realistic items like all clothes, boots, shoes, handkers, furniture, pillows, mattresses and beds.
  • Chúng tôi bán tất cả bao gồm những vật dụng thực tế như tất cả quần áo, ủng, giày, khăn tay, đồ nội thất, những cái gối, nệm và giường.
  • Employees and all families present are provided with necessities necessary to refish such as food, oil lamps, cotton blankets, a few pillows.
  • Nhân viên và tất cả các gia đình có mặt được cung cấp các nhu yếu phẩm cần thiết để tân trang lại như thực phẩm, đèn dầu, chăn bông, một vài chiếc gối.
Xem thêm  Cấu trúc và cách dùng Enough to, Too to, So That, Such That | oecc.vn

2. THÔNG TIN CHI TIẾT TỪ VỰNG CÁI GỐI:

cái gối trong Tiếng Anh

Pillow được phát âm trong Tiếng Anh theo hai cách cơ bản như sau:

Theo kiểu Anh – Anh: /ˈpɪl.əʊ/

Theo kiểu Anh – Mỹ: /ˈpɪl.oʊ/

Loại từ trong Tiếng Anh:

Trong Tiếng Anh đây là một danh từ chỉ một đồ dùng cá nhân, gia đình mà ai cũng sở hữu, rất gần gũi với đời sống hàng ngày.

Vốn “Pillow” là danh từ nên có mọi chức năng như những danh từ khác như làm vị trí như trạng ngữ, chủ ngữ, tân ngữ, bổ ngữ,… trong một câu trong Tiếng Anh .

  • In the area of people who are suspected of infection, the room will prepare the bed, blankets and a cleaning pillow, clean disinfection.
  • Trong khu cách li những người nghi nhiễm bệnh thì căn phòng sẽ chuẩn bị sẵn giường, chăn mền và một cái gối được vệ sinh, khử khuẩn sạch sẽ.
  • When I was young, I used to hold them and hid carefully in a box of matches punched under her pillow and listened to them to call them at night.
  • Khi còn nhỏ, tôi đã từng giữ chúng và giấu kĩ trong một hộp diêm đục lỗ dưới cái gối của mình và lắng nghe tiếng chúng kêu chúng vào ban đêm.
  • She was tired for a long time and placed her head on the pillows and tried to get some controls for his heartbeat.
  • Cô rất mệt mỏi trong thời gian dài và đặt đầu của mình vào những cái gối và cố gắng để có được một số điều khiển đối với nhịp tim của mình.

3. VÍ DỤ ANH VIỆT TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP:

cái gối trong Tiếng Anh

Cùng tham khảo những mẫu câu văn dưới đây để hiểu rõ hơn về cách vận dụng danh từ Pillow hơn trong nhiều kỹ năng nhé.

Xem thêm  Nón Lá trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

[Được sử dụng làm trạng ngữ trong một câu]

  • About the classification of pillows, depending on the object and the use of you will be consulted in accordance with any kind of product.
  • Về phân loại những cái gối, tùy vào đối tượng và ngu cầu sử dụng bạn sẽ được tư vấn kĩ phù hợp với loại sản phẩm nào.

Pillow ở đóng vai trò của một trạng ngữ trong câu mệnh đề.

[Được sử dụng trong câu làm chủ ngữ]

  • The slightly pillow is usually the most popular product because it retains a fixed and long smoothness and does not go away too quickly.
  • Cái gối hơi thường là sản phẩm phổ biến nhất vì nó giữ được độ mịn cố định và dài và không biến mất quá nhanh.

Pillow được dùng như một chủ ngữ trong câu trên.

[Được sử dụng như một tân ngữ trong câu mệnh đề]

  • The man who flee has stole forward to sell with copper glasses falling into the pillow in bed.
  • Người đàn ông vừa chạy trốn đã lấy trộm về phía trước để bán với những chiếc ly đồng rơi vào cái gối trên giường.

Pillow trong câu trên là một tân ngữ.

4. MỘT SỐ TỪ VỰNG TIẾNG ANH LIÊN QUAN:

Cụm từ Tiếng Anh

Nghĩa Tiếng Việt

long hug pillow

cái gối ôm dài

sleep pillow

cái gối ngủ

orthopedic pillow

cái gối chỉnh hình

decorative pillow

cái gối trang trí

Children’s pillow

cái gối trẻ em

cotton pillow

cái gối bông gòn

compressed pillow

cái gối nén

water pillow

cái gối nước

feather pillow

cái gối lông vũ

bamboo pillow

cái gối tre

wood pillow

cái gối gỗ

pillowcase

vỏ cái gối

gut pillow

ruột của cái gối

Pillow pattern

hoa văn cái gối

color pillow

màu sắc cái gối

Natural rubber pillow

cái gối cao su thiên nhiên

Silk pillow

cái gối tơ tằm

foam pillow

cái gối nằm foam

cloud pillow

cái gối mây

structure pillow

cấu tạo cái gối

characteristics of pillow

đặc điểm cái gối

Product pillow

sản phẩm cái gối

Pillow material

chất liệu cái gối

shape pillow

hình dáng cái gối

pillow size

kích thước cái gối

Durability of pillow

độ bồng bền cái gối