Cách hỏi Số lượng trong tiếng Trung

Cách hỏi Số lượng trong tiếng Trung như thế nào

Cách hỏi Số lượng trong tiếng Trung như thế nào? Thầy Vũ sẽ chia sẻ với các bạn cách hỏi về số lượng gồm mấy chiếc, mấy cái, bao nhiêu chiếc, bao nhiêu cái trong tiếng Trung một cách cơ bản nhất để giúp các bạn học viên có thể nhanh chóng nắm bắt được trọng tâm kiến thức ngữ pháp tiếng Trung của bài giảng hôm nay chuyên đề học ngữ pháp tiếng Trung online cơ bản cùng Thầy Vũ trên website chuyên đào tạo chương trình học tiếng Trung online miễn phí cực kỳ uy tín của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn.

Còn rất nhiều vấn đề ngữ pháp tiếng Trung xoay quanh về Cách hỏi Số lượng trong tiếng Trung trong bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển của Thầy Vũ chủ biên biên tập biên soạn. Bạn nào muốn học kỹ hơn và chi tiết hơn với nhiều ví dụ và dẫn chứng minh họa cụ thể hơn và sâu sắc hơn thì hãy nhanh chóng sắm ngay một bộ sách giáo trình học tiếng Trung ChineMaster 9 quyển về học luôn và ngay nhé. Hiện nay chỉ duy nhất Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TPHCM Sài Gòn là đơn vị phân phối độc quyền các đầu sách giáo trình và sách học tiếng Trung của Thầy Vũ viết làm chủ biên biên tập viên biên soạn.

Trước khi vào bài học mới hôm nay, chúng ta cần nhanh chóng ôn tập lại nhanh những kiến thức đã học trong bài giảng hôm trước tại link bên dưới.

Cách đọc số thập phân phân số phần trăm trong tiếng Trung

Học ngữ pháp tiếng Trung cùng Thầy Vũ theo hệ thống bài giảng cực kỳ chuyên nghiệp trên trang web học tiếng Trung online ChineMaster chuyên mục tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung online ở ngay link bên dưới.

Chuyên mục ngữ pháp tiếng Trung online

Các bạn học viên lưu ý cần ôn tập và củng cố từ vựng tiếng Trung mỗi ngày thông qua việc tập gõ tiếng Trung online trên diễn đàn Trung tâm tiếng Trung ChineMaster và kết hợp thêm cả tập viết chữ Hán để tăng cường khả năng ghi nhớ và học thuộc được thêm nhiều từ mới tiếng Trung nhé. Các bạn tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin phiên bản mới nhất ở ngay link bên dưới nhé.

Download bộ gõ tiếng Trung

Sau đây chúng ta cùng đi vào nội dung chính của bài giảng này Cách hỏi Số lượng trong tiếng Trung. Các bạn chuẩn bị vở và bút ghi chép lại những kiến thức quan trọng của buổi học ngày hôm nay 18 tháng 6 năm 2021 nhé.

Hướng dẫn Cách hỏi Số lượng trong tiếng Trung

HỎI SỐ LƯỢNG : 几 và 多少

询问数量: “几” 和 “多少”

Xúnwèn shùliàng: “Jǐ” hé “duōshǎo”

几 và 多少 là các đại từ nghi vấn có thể dùng để hỏi số lượng, mã số và tuổi, cụ thể:

Xem thêm  Cách viết tiếng Trung chữ Hán chuẩn Cực kì Đơn giản

ĐẠI TỪ NGHI VẤN 几

-几 là đại từ nghi vấn thường được dùng để hỏi số lượng ít hoặc được mặc định là ít.

– cấu trúc:

几 + (LT) + DT

VD:

你去过中国几次了?Nǐ qùguò zhōngguó jǐ cìle?

Cậu đến Trung Quốc mấy lần rồi?

– Khi dùng几 đặt câu hỏi thì giữa几 và danh từ buộc phải có lượng từ.

今年你们学校有几学生去中国留学?

今年你们学校有几个学生去中国留学?Jīnnián nǐmen xuéxiào yǒu jǐ gè xuéshēng qù zhōngguó liúxué? Năm nay trường cậu có mấy học sinh đi Trung Quốc du học?

-几 còn được dùng để hỏi số lượng nhiều khi đứng trước đơn vị số:

几+十/百/千 … + DT

VD: 这座古城有几千年历史了?这座古城有几千年历史了? Tòa thành cố này có mấy nghìn năm lịch sử rồi?

– 几 được mặc định dùng để biểu đạt thời gian không xác định, như: 几年,几月,几号 。。。

VD: 这几年,来你过得还好吗?Zhè jǐ nián, lái nǐguò dé hái hǎo ma? Mấy năm nay, em sống có tốt không

– 几 còn được dùng để hỏi về số thứ tự, như :第几: (đứng) thứ mấy?; 星期几/Xīngqí jǐ/: thứ mấy? ….

VD:

今天星期几?Jīntiān xīngqí jǐ? Hôm nay là thứ mấy?

ĐẠI TỪ NGHI VẤN 多少

– đây là đại từ nghi vấn thường được dùng để hỏi về số lượng nhiều, thường là hàng chụ trở lên.

– Cấu trúc: 多少+DT

VD:

你们学校有多少学生?Nǐmen xuéxiào yǒu duōshǎo xuéshēng? Trường cậu có bao nhiêu sinh viên?

-多少 thường đi trực tiếp với danh từ, không cần thiết phải có thêm lượng từ.

VD:

这里每年迎接多少游客?Zhèlǐ měinián yíngjiē duōshǎo yóukè? Mỗi năm nơi này đón tiếp bao nhiêu khách du lịch?

-多少 còn được dùng để hỏi cho số lượng không xác định (không biết là nhiều hay ít)

VD:

啤酒多少钱一公斤?Píjiǔ duōshǎo qián yī gōngjīn? Bao nhiêu tiền một cân bia?

Sau đây chúng ta cùng luyện tập gõ tiếng Trung online bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin theo sự hướng dẫn của Thầy Vũ nhé.

STT Học tiếng Trung online chuyên đề ngữ pháp tiếng Trung cùng Thầy Vũ trên trang web của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn 1 CIF Là giá người bán bao luôn cả tiền cước vận chuyển hàng từ cảng người bán đến cảng người mua 2 FOB Là giá người mua phải trả tiền phí SHIP hàng từ cảng người bán cho tới cảng người mua 3 一味扩大市场,不注意顾客的需求也不好 yíwèi kuòdà shìchǎng, bú zhùyì gùkè de xūqiú yě bù hǎo Một mực mở rộng thị trường, không chú ý nhu cầu khách hàng cũng không tốt 4 一味降价不是好方法 yí wèi jiàngjià bú shì hǎo fāngfǎ Giảm giá mù quáng không phải là cách hay 5 一致通过 yí zhì tōngguò Nhất trí thông qua 6 不知道各位的意向如何?bù zhīdào gè wèi de yìxiàng rúhé Không biết ý hướng của các vị như thế nào? 7 买货时你要货比三家 mǎi huò shí nǐ yào huò bǐ sān jiā Lúc mua hàng bạn phải so sánh giá giữa các shop với nhau 8 什么时候你要订货?shénme shíhou nǐ yào dìnghuò Khi nào bạn muốn đặt hàng? 9 从你港到我港的运输费多少钱?cóng nǐ gǎng dào wǒ gǎng de yùnshūfèi duōshǎo qián Phí vận chuyển từ cảng bạn tới cảng tôi bao nhiêu tiền? 10 会议中谈判的焦点是什么?huìyì zhōng tánpàn de jiāodiǎn shì shénme Tiêu điểm đàm phán trong cuộc họp là gì? 11 你不应该一味议价 nǐ bù yīnggāi yí wèi yì jià Bạn không nên một mực mặc cả giá 12 你不应该一味追求工资,而需要注意到工作经验 nǐ bù yīnggāi yíwèi zhuīqiú gōngzī, ér xūyào zhùyì dào gōngzuò jīngyàn Bạn không nên một mực theo đuổi tiền lương, mà nên chú ý tới kinh nghiệm làm việc 13 你们要注意我们的底价 nǐmen yào zhùyì wǒmen de dǐjià Các bạn phải chú ý giá đáy của chúng ta 14 你可以确认明天给我送货吗?nǐ kěyǐ quèrèn míngtiān gěi wǒ sònghuò ma Bạn có thể xác nhận ngày mai giao hàng cho tôi không? 15 你帮我确认这个字是由谁签的 nǐ bāng wǒ quèrèn zhège zì shì yóu shuí qiān de Bạn giúp tôi xác nhận chữ này là do ai ký? 16 你常跟哪个加工厂订货?nǐ cháng gēn nǎ gè jiāgōng chǎng dìnghuò Bạn thường đặt hàng với nhà xưởng nào? 17 你愿意这个结果吗?nǐ yuànyì zhège jiéguǒ ma Bạn bằng lòng với kết quả này không? 18 你的订货量大概多少件? Nǐ de dìnghuò liàng dàgài duōshǎo jiàn Lượng đặt hàng của bạn khoảng bao nhiêu kiện? 19 到岸价 dào àn jià CIF 20 加工厂 jiāgōng chǎng Xưởng sản xuất 21 去年很多公司被淘汰 qùnián hěn duō gōngsī bèi táotài Năm ngoái rất nhiều công ty bị đào thải 22 双方一致通过价格后就进行订货 shuāngfāng yí zhì tōngguò jiàgé hòu jiù jinxing dìnghuò Sau khi hai bên nhất trí thông qua giá cả thì tiến hành đặt hàng 23 回样确认后,我才能进行生产 huíyàng quèrèn hòu, wǒ cái néng jinxing shēngchǎn Sau khi xác nhận mẫu về, tôi mới có thể tiến hành sản xuất 24 她掌握基础知识 tā zhǎngwò jīchǔ zhīshí Cô ta nắm vững kiến thức cơ bản 25 她说话一点分寸也没有 tā shuō huà yì diǎn fēncùn yě méiyǒu Cô ta nói chuyện chẳng có chút nể nang gì cả 26 如何在这个市场中生存下去?rúhé zài zhège shìchǎng zhōng shēngcún Làm thế nào tiếp tục sinh tồn trong thị trường này? 27 如何知道对方的底价?rúhé zhīdào duìfāng de dǐjià Làm thế nào để biết được giá đáy của đối phương 28 如果他们反对,我们可以让步 rúguǒ tāmen fǎnduì, wǒmen kěyǐ ràngbù Nếu họ phản đối, chúng ta có thể nhượng bộ 29 如果你不能生存下去的话就被淘汰rúguǒ nǐ bù néng shēngcún xiàqù de huà jiù bèi táotài Nếu như bạn không thể tiếp tục sinh tồn thì sẽ bị đào thải 30 得到经理的确认后,我将联系你 dédào jīnglǐ de quèrèn hòu, wǒ jiāng liánxì nǐ Sau khi nhận được xác nhận của giám đốc, tôi sẽ liên hệ bạn 31 恕我直言,你们公司的产品质量不好 shù wǒ zhíyán, nǐmen gōngsī de chǎnpǐn zhìliàng bù hǎo Xin lỗi tôi nói thẳng, chất lượng sản phẩm của công ty bạn không tốt 32 恕我直言,我不喜欢你的业务质量 shù wǒ zhí yán, wǒ bù xǐhuān nǐ de yèwù zhìliàng Xin lỗi, tôi nói thẳng, tôi không thích chất lượng dịch vụ của bạn 33 我不能接受公司内部问题 wǒ bù néng jiēshòu gōngsī nèibù wèntí Tôi không thể chấp nhận vấn đề nội bộ của công ty 34 我们一直领先生产技术 wǒmen yì zhí lǐngxiān shēngchǎn jìshù Chúng tôi luôn dẫn đầu công nghệ sản xuất 35 我们不接受你的理由 wǒmen bù jiēshòu nǐ de lǐyóu Chúng tôi không chấp nhận lý do của bạn 36 我们先做来样加工,然后等你的决定 wǒmen xiān zuò láiyàng jiāgōng, ránòu děng nǐ de juédìng Chúng tôi sẽ làm gia công theo mẫu gửi đến, sau đó đợi quyết định của bạn 37 我们已经完成任务了 wǒmen yǐjīng wánchéng rènwù le Chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ rồi 38 我们的新职员很有能力 wǒmen de xīn zhíyuán hěn yǒu nénglì Nhân viên mới của chúng ta rất có năng lực 39 我们需要集中到这个焦点来议价 wǒmen xūyào jízhōng dào zhège jiāodiǎn lái yìjià Chúng ta cần tập trung vào tiêu điểm này để mặc cả giá 40 我公司一直领先产品质量 wǒ gōngsī yì zhí lǐngxiān chǎnpǐn zhìliàng Công ty tôi liên tục dẫn đầu chất lượng sản phẩm 41 我刚发现这个厂做工很好 wǒ gāng fāxiàn zhège chǎng zuògōng hěn hǎo Tôi vừa phát hiện cái xưởng này làm rất tốt 42 我希望收到你的实盘 wǒ xīwàng shōu dào nǐ de shípán Tôi hy vọng nhận được giá chào hàng của bạn 43 我想了解经理的能力 wǒ xiǎng liǎojiě jīnglǐ de nénglì Tôi muốn tìm hiểu năng lực của giám đốc 44 我接受不了这个事实 wǒ jiēshòu bù liǎo zhège shìshí Tôi không chấp nhận nổi sự thật này 45 我要招聘有能力的职员 wǒ yào zhāopìn yǒu nénglì de zhíyuán Tôi muốn tuyển dụng nhân viên có năng lực 46 战略 zhànlüè Chiến lược 47 海防港 hǎifáng gǎng 48 淘汰 táotǎi Đào thải 49 生产加工 shēngchǎn jiāgōng Gia công sản xuất 50 离岸价 lí àn jià FOB 51 离岸价怎么样?lí àn jià zěnmeyàng Giá rời bờ như thế nào? 52 精美 jīngměi Tinh xảo 53 议价 yì jià Mặc cả giá 54 说话的时候你要注意分寸 shuō huà de shíhou nǐ yào zhùyì fēncùn Lúc nói chuyện bạn phải chú ý sự chừng mực 55 谈判价不能低于底价 tánpàn jià bù néng dī yú dǐ jià Giá đàm phán không được thấp hơn giá đáy 56 谈判的时候你不应该表示失礼的态度 tánpàn de shíhou nǐ bù yīnggāi biǎoshì shīlǐ de tàidù Lúc đàm phán bạn không nên biểu thị thái độ thất lễ 57 谈判的时候我们的态度要保持分寸tánpàn de shíhou wǒmen de tàidù yào bǎochí fēncùn Lúc đàm phán chúng ta phải giữ vững thái độ chừng mực 58 货比三家 huò bǐ sān jiā So sánh giá giữa các shop với nhau 59 运输费 yùnshū fèi Phí vận chuyển, tiền vận chuyển 60 运输费大概三千美元 yùnshū fèi dàgài sān qiān měiyuán Phí vận chuyển khoảng 3000 USD 61 这个产品的做工很精美 zhège chǎnpǐn de zuògōng hěn jīngměi Sản phẩm này được gia công rất tinh xảo 62 这是我发给你的还盘 zhè shì wǒ fā gěi nǐ de huán pán Đây là giá chúng tôi đưa ra gửi cho bạn 63 这次任务有以下几个突出点 zhè cì rènwù yǒu yǐ xià jǐ gè tūchū diǎn Nhiệm vụ lần này có mấy điểm nhấn sau đây 64 这次你们的任务很重要 zhè cì nǐmen de rènwù hěn zhòngyào Lần này nhiệm vụ của các bạn rất quan trọng 65 这次谈判有利于双方 zhè cì tánpàn yǒu lìyú shuāngfāng Đàm phán lần này có lợi cho cả hai bên

Xem thêm  Sến là gì? Nguồn gốc và ý nghĩa của từ Sến trên facebook

Trên đây là toàn bộ nội dung bài giảng trực tuyến lớp học tiếng Trung online chuyên đề hướng dẫn Cách hỏi Số lượng trong tiếng Trung. Các bạn còn câu hỏi nào thắc mắc cần được giải đáp thêm thì hãy tham gia cộng đồng thành viên diễn đàn Trung tâm tiếng Trung ChineMaster để được hỗ trợ trực tuyến tốt nhất nhé.